Câu tiếng Anh có từ “brotherhood”
148 câu thật có từ brotherhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brotherhood nghĩa là tình huynh đệ. brotherhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the kinship relation between a male offspring and the siblings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brotherhood
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Muslim Brotherhood claim the attack was unprovoked and those gathered were praying.
Từ trong câu: brotherhood, claim, attack, gather, pray
«Mansour announces election plans for Egypt after violence and protests», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=770071 (bản sửa đổi 4821694). · English Wikinews · CC BY 2.5
Resources were limited, and participation in the Brotherhood was dwindling.
Từ trong câu: brotherhood, resource, limit, participation
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Arthur Lee Emerson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265297 (bản sửa đổi 2535523). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even within the church which supposedly stressed brotherhood, separate African organizations were emerging.
Từ trong câu: stressed, brotherhood, stress, supposedly, even, church, separate, organization
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He felt the subtle battle brotherhood more potent even than the cause for which they were fighting.
Từ trong câu: subtle, brotherhood, potent, feel, battle, even, cause, fight
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wealthy brotherhoods and equally wealthy parishes were seeking out every painter of repute to decorate their churches and their convents.
Từ trong câu: decorate, brotherhood, repute, wealthy, equally, seek, out, every
François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brotherhood
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brotherhood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brotherhood trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ brotherhood hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brotherhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brotherhood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brotherhood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brotherhood: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.