E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broadcaster”

74 câu thật có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broadcaster nghĩa là đài phát thanh. broadcaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who broadcasts on radio or television. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broadcaster

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Successful broadcasters to schools have humour, use a simple vocabulary, and do not condescend.

    Từ trong câu: broadcaster, successful, school, humor, use, simple, vocabulary

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Everyone couldn't get in the room, the cameramen, reporters, broadcasters, and so forth.

    Từ trong câu: broadcaster, everyone, get, room, reporter, forth

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The broadcaster only had a very short range, so the source couldn't be too far away.

    Từ trong câu: broadcaster, short, range, source, far, away

    Randall Garrett, The Measure of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #24135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An independent broadcaster does not get programming from a broadcast network.

    Từ trong câu: broadcaster, independent, get, program, broadcast, network

    «Independence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6421 (bản sửa đổi 10521021). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Taco Zimmerman, the chief executive of , the broadcaster for the Netherlands, stated that "Culture unites, but not at any price."

    Từ trong câu: broadcaster, chief, executive, state, culture, unite, price

    «Four countries back out of Eurovision 2026 amid ongoing boycott», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3053603 (bản sửa đổi 4987877). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A small, concealed broadcaster can't broadcast any farther than the walls, so any bug has to have wires leading out of the room.

    Từ trong câu: broadcaster, small, conceal, broadcast, far, wall, bug, wire

    Randall Garrett, A Spaceship Named McGuire. Nguồn: Project Gutenberg #24198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broadcaster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broadcaster ltd133 lần
broadcaster pty23 lần
tasmanian broadcaster7 lần
goldfields broadcaster6 lần
bl broadcaster10 lần
amateur broadcaster29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadcaster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadcaster trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broadcaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadcaster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadcaster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadcaster: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.