Câu tiếng Anh có từ “broadcaster”
74 câu thật có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadcaster nghĩa là đài phát thanh. broadcaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who broadcasts on radio or television. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadcaster
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Hitherto complaints have been against amateur broadcasters, who have created transmission tangles.
Từ trong câu: broadcaster, hitherto, complaint, amateur, create, transmission, tangle
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Oldham has also been having a good time with the broadcasters.
Từ trong câu: broadcaster, good, time
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since then, he has worked as a broadcaster.
Từ trong câu: broadcaster, since, work
«Nigel Farage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270307 (bản sửa đổi 11003200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The development of direct broadcasts from satellites has reduced the demand for shortwave receivers, but there are still a great number of shortwave broadcasters.
Từ trong câu: broadcaster, development, direct, broadcast, satellite, reduce, demand, still
«Electronics/Frequency Spectrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6802 (bản sửa đổi 4531763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Twitch broadcasters have been known to host stream s with the goal of promoting and raising money for charity.
Từ trong câu: twitch, broadcaster, know, host, stream, be, goal, promote
«Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"The vet has checked them all and given them some antibiotics yesterday, last thing before dark," he had told the Australian national broadcaster.
Ông nói với đài truyền hình quốc gia Úc: “Bác sĩ thú y đã kiểm tra tất cả và cho họ uống thuốc kháng sinh ngày hôm qua, điều cuối cùng trước khi trời tối”.
Từ trong câu: vet, antibiotic, broadcaster, check, give, yesterday, last, thing
«13 pilot whales returning to sea, off Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7290 (bản sửa đổi 4812240). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng broadcaster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadcaster ltd | 133 lần |
| broadcaster pty | 23 lần |
| tasmanian broadcaster | 7 lần |
| goldfields broadcaster | 6 lần |
| bl broadcaster | 10 lần |
| amateur broadcaster | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadcaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadcaster trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadcaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadcaster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadcaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadcaster: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.