Câu tiếng Anh có từ “broadcaster”
74 câu thật có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadcaster nghĩa là đài phát thanh. broadcaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who broadcasts on radio or television. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadcaster
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Broadcasters, Ltd., and will greatly add to the radio entertainment activities in this State, providing another welcome change of station.
Từ trong câu: broadcaster, greatly, add, radio, entertainment, activity, state, provide
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng broadcaster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadcaster ltd | 133 lần |
| broadcaster pty | 23 lần |
| tasmanian broadcaster | 7 lần |
| goldfields broadcaster | 6 lần |
| bl broadcaster | 10 lần |
| amateur broadcaster | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadcaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadcaster trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadcaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadcaster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadcaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadcaster: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.