Câu tiếng Anh có từ “broadcaster”
74 câu thật có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadcaster nghĩa là đài phát thanh. broadcaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who broadcasts on radio or television. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadcaster
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The technical specifications required may differ between cinemas, broadcasters, streaming platforms, festivals, and other distributors.
Từ trong câu: broadcaster, technical, specification, require, differ, cinema, stream, platform
«Filmmaking: A Practical Guide/Developing a Film Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485411 (bản sửa đổi 4669959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The government may restrain broadcasters, but only on a content-neutral basis.
Từ trong câu: broadcaster, government, content, neutral, basis
«Intellectual Property and the Internet/First Amendment to the United States Constitution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264290 (bản sửa đổi 4655226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng broadcaster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadcaster ltd | 133 lần |
| broadcaster pty | 23 lần |
| tasmanian broadcaster | 7 lần |
| goldfields broadcaster | 6 lần |
| bl broadcaster | 10 lần |
| amateur broadcaster | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadcaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadcaster trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ broadcaster hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadcaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadcaster: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.