Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bikini”

56 câu thật có từ bikini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bikini nghĩa là đồ bơi hai mảnh dành cho nữ (áo tắm bikini). bikini là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a two-piece swimsuit worn by women. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bikini

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But take this new stuff ... whew ... we'd all be one Bikini if it went off all at once."

    Từ trong câu: bikini, take, new, stuff, go, off, once

    Donald A. Wollheim, One Against the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #50713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Santa informs SpongeBob that he brought the holiday to Bikini Bottom by just spreading the word, which makes SpongeBob faint.

    Từ trong câu: bikini, inform, bring, holiday, bottom, spread, word, make

    «Christmas Who?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310722 (bản sửa đổi 10381998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He remembered a blockhouse at Bikini, another at Frenchman's Flat, voices harsh on loudspeakers counting the seconds away to zero.

    Từ trong câu: bikini, remember, another, flat, voice, loudspeaker, count, second

    John Victor Peterson, Classified object. Nguồn: Project Gutenberg #73358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bikini suit was not in style this year, but Myra wore it because she knew she looked good in it.

    Từ trong câu: bikini, suit, style, year, wear, because, know, look

    Stephen Marlowe, It's Raining Frogs!. Nguồn: Project Gutenberg #65067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During his weekends on Crete he could almost pass for French as he cruised the German Frauleins who lined the sands in their string bikinis.

    Từ trong câu: bikini, weekend, almost, pass, cruise, line, sand, string

    Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bikini

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bikini atoll7 lần
bikini waxing11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bikini

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bikini trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ bikini hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bikini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bikini gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bikini?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bikini: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.