Câu tiếng Anh có từ “bikini”
56 câu thật có từ bikini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bikini nghĩa là đồ bơi hai mảnh dành cho nữ (áo tắm bikini). bikini là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a two-piece swimsuit worn by women. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bikini
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Although New Jersey statutes have always banned bikini waxing, the laws were unclear and seldom enforced.
Từ trong câu: bikini, although, new, jersey, always, ban, wax, law
«New Jersey to consider bikini waxing ban», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122930 (bản sửa đổi 4822771). · English Wikinews · CC BY 2.5
At least two women have been hospitalized due to bikini waxing.
Từ trong câu: bikini, hospitalize, least, woman, due, wax
«Waxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185978 (bản sửa đổi 11010468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although state statutes have always banned bikini waxing, the laws are seldom enforced because the wording is unclear.
Từ trong câu: bikini, although, state, always, ban, wax, law, seldom
«New Jersey backpedals on proposed bikini waxing ban», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123041 (bản sửa đổi 4822760). · English Wikinews · CC BY 2.5
Bikini has left, probably to help with the other nun.
Từ trong câu: bikini, leave, probably, help
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 1-1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433819 (bản sửa đổi 3926832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bikini has boosted spin-off services like bikini waxing and the sun tanning industries.
Từ trong câu: spin, boost, bikini, off, service, like, wax, sun
«Bikini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56010 (bản sửa đổi 11010318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a result, many salons from around the state have offered bikini waxing for years.
Từ trong câu: salon, result, many, around, state, offer, bikini, wax
«New Jersey to consider bikini waxing ban», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122930 (bản sửa đổi 4822771). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng bikini
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bikini atoll | 7 lần |
| bikini waxing | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bikini
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bikini trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ bikini hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bikini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bikini gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bikini?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bikini: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.