Câu tiếng Anh có từ “bewilderment”
138 câu thật có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilderment nghĩa là sự hoang mang. bewilderment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confusion resulting from failure to understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilderment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wondering, I glanced at Lakla's face and there was a dawn of foreboding and bewilderment.
Từ trong câu: bewilderment, wonder, glance, face, dawn
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sullen rage in him, a dazed bewilderment, but no positive suffering as yet.
Từ trong câu: bewilderment, rage, positive, suffer
Algernon Blackwood, Incredible Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #43816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an expression nearly approaching complete bewilderment on his face.
Từ trong câu: bewilderment, expression, nearly, approach, complete, face
Jacques Futrelle, The Leak. Nguồn: Project Gutenberg #37146. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is more or less of astonishment, wonder and bewilderment upon first becoming aware of a new scope of realism.
Từ trong câu: bewilderment, less, astonishment, wonder, first, become, aware, new
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He turned his face to me: there was the most unaffected surprise and bewilderment written on it as he stared at me.
Từ trong câu: bewilderment, turn, face, surprise, write, stare
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There came to me thus a bewilderment of vision of which, after these years, there is no living view that I can hope to give.
Từ trong câu: thus, which, vision, can, after, bewilderment, come, these
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bewilderment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilderment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilderment trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilderment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilderment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilderment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilderment: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.