Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bewilderment”

138 câu thật có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bewilderment nghĩa là sự hoang mang. bewilderment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confusion resulting from failure to understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bewilderment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Such would still fain believe that the grave is not the end, but many of them are in a state of bewilderment and insecurity.

    Từ trong câu: bewilderment, still, believe, grave, end, many, state

    Joseph Warschauer, Problems of Immanence: studies critical and constructive. Nguồn: Project Gutenberg #21496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Spanish clergy were justifiably zealous in guarding the Filipinos from a knowledge of other doctrines which would only lead them to immeasurable bewilderment.

    Từ trong câu: bewilderment, guard, knowledge, lead

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tossing about, she increased her feverish bewilderment to madness, and tore the pillow with her teeth; then raising herself up all burning, desired that I would open the window.

    Từ trong câu: bewilderment, madness, increase, tear, pillow, tooth, raise, herself

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To meet them in reality would have been to him bewilderment, disappointment, disillusion.

    Từ trong câu: disillusion, meet, reality, bewilderment, disappointment

    Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bewilderment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter bewilderment277 lần
maze of bewilderment32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilderment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilderment trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bewilderment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilderment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilderment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilderment: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.