Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bewilderment”

138 câu thật có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bewilderment nghĩa là sự hoang mang. bewilderment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confusion resulting from failure to understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bewilderment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The reader, however, may be comforted in his bewilderment by finding that the author himself is but little better off.

    Từ trong câu: bewilderment, reader, however, comfort, find, author, himself, little

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sight of her had come so suddenly, that, in the first moment of surprise and bewilderment, I did not reflect that the door was locked.

    Từ trong câu: bewilderment, sight, come, suddenly, first, moment, surprise, reflect

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He presented so unusual an appearance of bewilderment and delight that Mrs. Downs looked at him and at her niece for some explanation.

    Từ trong câu: so, unusual, delight, bewilderment, him, niece, appearance, down

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girl, thus addressed, stared with some bewilderment, to see her two New York schoolmates hurrying towards her.

    Từ trong câu: schoolmate, girl, thus, address, stare, bewilderment, see, new

    Rena I. Halsey, The Liberty Girl. Nguồn: Project Gutenberg #44928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bewilderment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter bewilderment277 lần
maze of bewilderment32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilderment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilderment trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bewilderment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilderment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilderment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilderment: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.