Câu tiếng Anh có từ “bewilderment”
138 câu thật có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilderment nghĩa là sự hoang mang. bewilderment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confusion resulting from failure to understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilderment
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
During the confusion and bewilderment of the second day Mary hid herself in the nursery and was forgotten by everyone.
Từ trong câu: bewilderment, nursery, confusion, second, day, hide, herself, forget
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thought was arrested by utter bewilderment, now its old narrow pathway was closed, and affection seemed to have died under the bruise that had fallen on its keenest nerves.
Từ trong câu: narrow, pathway, nerves, nerve, bewilderment, bruise, utter, arrest
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilderment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilderment trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilderment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilderment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.