Câu tiếng Anh có từ “bewilderment”
138 câu thật có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilderment nghĩa là sự hoang mang. bewilderment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confusion resulting from failure to understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilderment
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was turning in bewilderment from the King to Father Paul, and he laughed uncertainly.
Từ trong câu: bewilderment, turn, king, father, laugh
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ab Perkins's lower jaw was hanging down in proof of his bewilderment.
Từ trong câu: bewilderment, low, jaw, hang, down, proof
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club at the Golden Gate; or, A Thrilling Capture in the Great Fog. Nguồn: Project Gutenberg #49030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tarzan was looking at her with an expression of puzzled bewilderment in his eyes as she glanced up at him.
Từ trong câu: bewilderment, puzzle, glance, expression, puzzled, look, eye, up
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had picked himself up, and was rubbing his injuries with a comical air of bewilderment.
Từ trong câu: rub, bewilderment, pick, himself, up, injury, air
Mary Grant Bruce, The Tower Rooms. Nguồn: Project Gutenberg #69611. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The dense mob of ape-men ran about in bewilderment, marveling whence this storm of death was coming or what it might mean.
Từ trong câu: storm, bewilderment, dense, ape, man, run, death, come
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bewilderment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilderment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilderment trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bewilderment hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilderment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilderment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilderment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilderment: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.