E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beef”

257 câu thật có từ beef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beef nghĩa là thịt bò. beef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: cattle that are reared for their meat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beef

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They would kill the beef the hardest weather that come.

    Từ trong câu: beef, kill, hard, weather, come

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Cretans ate fish, birds, and beef.

    Từ trong câu: beef, eat, fish, bird

    «Crete», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32701 (bản sửa đổi 10918061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thin bits of meat (often beef) are put into a very warm thin meat soup.

    Từ trong câu: thin, beef, bit, meat, often, put, warm, soup

    «Fondue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274359 (bản sửa đổi 10824222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most Hindus who do eat meat do not eat beef.

    Từ trong câu: meat, beef, eat

    «Hinduism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5961 (bản sửa đổi 10940708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grass-fed beef is healthier than corn-fed beef.

    Từ trong câu: healthy, grass, feed, beef, corn

    «Lentis/Corn, Beef and Feedlots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241693 (bản sửa đổi 1986890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, players can kill cows to get leather, which can make items, and beef, which can be cooked to make food.

    Từ trong câu: cow, leather, example, player, kill, get, make, item

    «Minecraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287585 (bản sửa đổi 11010573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng beef

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roast beef1.312 lần
corned beef356 lần
beef steak362 lần
boiled beef362 lần
beef eaters176 lần
salt beef444 lần
beef steaks132 lần
beef tea768 lần
jerked beef154 lần
sirloin of beef94 lần
beef mutton131 lần
dried beef198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beef

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beef trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ beef hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beef?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beef: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.