Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “beef”

257 câu thật có từ beef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beef nghĩa là thịt bò. beef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: cattle that are reared for their meat. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Not averse to acquiring fresh beef free himself, he granted the necessary authority.

    Từ trong câu: averse, acquire, fresh, beef, free, himself, grant, necessary

    Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Culled animals are often sold for beef or slaughter.

    Từ trong câu: cull, slaughter, animal, often, sell, beef

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Dairying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118635 (bản sửa đổi 4539724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • None, not even foreigners, were allowed to kill beef, and this law was very stringently observed.

    Từ trong câu: stringently, none, even, foreigner, allow, kill, beef, law

    H. Fielding, The Soul of a People. Nguồn: Project Gutenberg #29527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beef

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • roast beef1.312 lần
  • corned beef356 lần
  • beef steak362 lần
  • boiled beef362 lần
  • beef eaters176 lần
  • salt beef444 lần
  • beef steaks132 lần
  • beef tea768 lần
  • jerked beef154 lần
  • sirloin of beef94 lần
  • beef mutton131 lần
  • dried beef198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beef

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beef trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ beef hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beef?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beef: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.