Câu tiếng Anh có từ “beautify”
93 câu thật có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beautify nghĩa là làm đẹp. beautify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more beautiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beautify
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He also beautified the large room which had been used for a Guesten Hall, and perhaps raised the roof.
Từ trong câu: beautify, large, room, use, hall, perhaps, raise, roof
P. H., 1854-1930 [Editor] Ditchfield, Memorials of Old London. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #28742. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poor little room! only a few days before we had taken such pride and pleasure in beautifying it--and now!
Từ trong câu: beautify, poor, little, room, day, take, pride, pleasure
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All their long leisure hours had been spent, not in improving their minds, but in beautifying the churches with specimens of their skill.
Từ trong câu: beautify, long, leisure, hour, spend, improve, mind, church
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the many plantations which now beautify the vicinity of the town, and afford such pleasant walks, not one tree had got on end.
Từ trong câu: beautify, many, plantation, now, vicinity, town, afford, pleasant
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With unremitting zeal he had worked to beautify the interior of the cabin.
Từ trong câu: zeal, beautify, work, interior, cabin
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beautify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beautify trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beautify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beautify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beautify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beautify: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.