Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beautify”

93 câu thật có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beautify nghĩa là làm đẹp. beautify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more beautiful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beautify

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To beautify the page, you may want to add some more CSS definitions.

    Từ trong câu: beautify, page, want, add, definition

    «JavaScript/Exercises/IntroGraphic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451756 (bản sửa đổi 4237110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They might want to beautify their favorite church and make it bigger.

    Từ trong câu: beautify, want, favorite, church, make, big

    «Chapel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57790 (bản sửa đổi 9355620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The buildings should be painted or whitewashed, and over the house may clamber and beautify it the woodbine, the jessamine, the honeysuckle, or the rose.

    Từ trong câu: beautify, build, paint, house, rise

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beautify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beautify trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beautify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beautify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beautify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beautify: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.