Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beautify”

93 câu thật có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beautify nghĩa là làm đẹp. beautify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more beautiful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beautify

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Next, the code can be 'beautified' (indentations, line breaks, empty lines, ...).

    Từ trong câu: beautify, next, code, line, break, empty

    «JavaScript/Development Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449911 (bản sửa đổi 4237047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is software that can help to format or beautify the code, but automation can have its drawbacks.

    Từ trong câu: beautify, software, help, format, code, drawback

    «C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Style Conventions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94383 (bản sửa đổi 3675921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is not gorged and enfeebled by excess in that which cannot nourish, much less enlarge and beautify our nature.

    Từ trong câu: beautify, excess, can, nourish, much, less, nature

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It evidently surpassed his majesty’s comprehension how any sober-minded and sensible individual could entertain the least possible objection to so beautifying an operation.

    Rõ ràng là bệ hạ không thể hiểu được rằng bất kỳ cá nhân tỉnh táo và nhạy cảm nào cũng có thể gặp phải sự phản đối ít nhất có thể đối với một hoạt động đẹp đẽ như vậy.

    Từ trong câu: beautify, evidently, comprehension, mind, sensible, individual, entertain, least

    Herman Melville, Typee. Nguồn: Project Gutenberg #28656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No wonder that Paris can afford to beautify herself with new adornments continually.

    Từ trong câu: adornment, beautify, wonder, afford, herself, new, continually

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its splinters inflicted many a sharp wound; but none so sharp, that the balm it distilled could not heal and beautify them.

    Từ trong câu: distill, beautify, splinter, many, sharp, wind, none, heal

    Anna Hanson Dorsey, May Brooke. Nguồn: Project Gutenberg #16902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beautify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beautify trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beautify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beautify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beautify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beautify: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.