Câu tiếng Anh có từ “beautify”
93 câu thật có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beautify nghĩa là làm đẹp. beautify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more beautiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beautify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were many citizens who benefited by them, and they ought to assist in beautifying them.
Từ trong câu: beautify, many, citizen, benefit, ought, assist
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There has been a great movement toward the beautifying of cities and villages in the past few years.
Từ trong câu: beautify, great, movement, toward, city, village, past, year
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is software that can help to format or beautify the code, but automation can have its drawbacks.
Từ trong câu: beautify, software, help, format, code, drawback
«C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Style Conventions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94383 (bản sửa đổi 3675921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beautify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beautify trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ beautify hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beautify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beautify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beautify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beautify: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.