Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “averse”

98 câu thật có từ averse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: averse nghĩa là ác cảm. averse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ averse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was not averse to giving them a still greater security, but did not see how it could be done.

    Từ trong câu: averse, security, give, still, great, see

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not but admire the boldness and power of Amine's reasonings, but still he was averse to reduce them into practice.

    Từ trong câu: averse, admire, power, still, reduce, practice

    Frederick Marryat, The Phantom Ship. Nguồn: Project Gutenberg #21573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was naturally averse to the drudgery of teaching--an employment which never can be congenial to a poetical and creative nature.

    Từ trong câu: averse, drudgery, naturally, teach, employment, never, creative, nature

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lady Quaintree could have pardoned her for a little less show of affection, her ladyship being somewhat averse to being made so free with.

    Từ trong câu: averse, lady, pardon, little, less, show, affection, somewhat

    Bertha M. Clay, Suffered in vain. Nguồn: Project Gutenberg #75137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term "sanophilic," or germ-averse, sanitary and hygiene-conscious, can be used to describe our modern culture.

    Thuật ngữ "sanophilic" hay không thích vi trùng, vệ sinh và có ý thức vệ sinh, có thể được sử dụng để mô tả nền văn hóa hiện đại của chúng ta.

    Từ trong câu: hygiene, term, germ, averse, sanitary, conscious, use, describe

    «Lentis/Popular Hygiene: Perceptions and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241697 (bản sửa đổi 4109555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng averse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constitutionally averse20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ averse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ averse trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ averse hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ averse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ averse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ averse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ averse: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.