Câu tiếng Anh có từ “averse”
101 câu thật có từ averse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: averse nghĩa là ác cảm. averse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ averse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I had found her not averse to flirtation, otherwise I should not have spoken as I did.
Từ trong câu: averse, find, otherwise, speak
William Le Queux, A Secret Service: Being Strange Tales of a Nihilist. Nguồn: Project Gutenberg #67278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brentford had always been willing to permit discussion, only feigning unusual deafness when he was strongly averse to the proposals made.
Từ trong câu: averse, feign, always, will, permit, discussion, unusual, strongly
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even those who had attended the school for years, seemed no less averse to Christianity than those who had never entered the schoolroom door.
Từ trong câu: averse, even, attend, school, year, seem, less, never
Various, The American Missionary: Volume 41, No. 10, October, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #57174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng averse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally averse | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ averse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ averse trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ averse hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ averse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ averse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ averse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ averse: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.