Câu tiếng Anh có từ “averse”
101 câu thật có từ averse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: averse nghĩa là ác cảm. averse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ averse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One's attitude may be described as risk-averse, risk-neutral, or risk-seeking.
Từ trong câu: averse, attitude, describe, risk, neutral, seek
«Risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224783 (bản sửa đổi 2610002). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"'I see no help for it now, Estelle; however averse you may be, you must tell the duchess.'
Từ trong câu: averse, see, help, now, however, tell
Charlotte M. Brame, A Fair Mystery: The Story of a Coquette. Nguồn: Project Gutenberg #41932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others.
Tuy nhiên, điều có vẻ mâu thuẫn là anh ấy không thích mọi sự phô trương và thể hiện trong mắt người khác.
Từ trong câu: averse, seem, show, eye, other
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His guests were not averse to the proposal and so he hung about to see what vessels chance might throw in their way.
Từ trong câu: averse, guest, proposal, hang, see, vessel, chance, throw
C. H. Forbes-Lindsay, Captain John Smith. Nguồn: Project Gutenberg #55475. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither of them was averse to love affairs, though it may be said that Hamilton sought women, while Burr was rather sought by women.
Từ trong câu: averse, neither, love, affair, though, seek, woman, rather
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng averse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally averse | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ averse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ averse trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ averse hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ averse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ averse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ averse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ averse: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.