Câu tiếng Anh có từ “averse”
98 câu thật có từ averse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: averse nghĩa là ác cảm. averse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ averse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Yet this year even poor Lea, generally so averse to leaving home, urged us to set off.
Từ trong câu: averse, year, even, poor, generally, leave, home, urge
Augustus J. C. Hare, The Story of My Life, volumes 1-3. Nguồn: Project Gutenberg #35589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nervous boy was averse to attempting a second jump, and so the party walked along the opening until a much narrower spot was reached.
Từ trong câu: averse, nervous, boy, attempt, second, jump, party, walk
Edward Stratemeyer, The Young Oarsmen of Lakeview. Nguồn: Project Gutenberg #26218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng averse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally averse | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ averse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ averse trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ averse hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ averse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ averse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ averse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ averse: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.