Câu tiếng Anh có từ “averse”
101 câu thật có từ averse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: averse nghĩa là ác cảm. averse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ averse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was not averse either to a bit of farce, now and then, as is shown by a story told of him.
Từ trong câu: averse, farce, either, bit, now, show, story, tell
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, they were men and not striplings, and were averse from being commanded by young officers who were absolutely without South African experience.
Từ trong câu: averse, moreover, man, command, young, officer, absolutely, south
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His reply was dictated by these feelings; he was averse to drag one so inexperienced, and so unhappy, into the pit he believed that he was digging for himself.
Từ trong câu: averse, pit, dig, drag, reply, dictate, feel, inexperience
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng averse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally averse | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ averse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ averse trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ averse hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ averse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ averse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ averse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ averse: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.