Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “austerely”

35 câu thật có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: austerely nghĩa là khắc khổ. austerely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an austere fashion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ austerely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Perhaps he felt that he had austerely played the flute too long.

    Từ trong câu: austerely, perhaps, feel, play, flute, long

    Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He lifted his dropped head and said, regarding his wife austerely.

    Từ trong câu: austerely, lift, drop, head, regard, wife

    Richard Dehan, The just steward. Nguồn: Project Gutenberg #75518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I told you he was a charmer,” said Colin austerely.

    Từ trong câu: austerely, tell

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They came clear of the press, and he turned to her, his pale face austerely plump, his restless eyes hard.

    Từ trong câu: austerely, come, clear, press, turn, pale, face, eye

    Patricia Wentworth, A Marriage Under the Terror. Nguồn: Project Gutenberg #42520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She sat in her austerely pleasant drawing-room, toasting a foot at the fire, a small foot which brought out a pretty leg.

    Từ trong câu: austerely, sit, pleasant, draw, room, foot, fire, small

    H. C. Bailey, Mr. Fortune's Practice. Nguồn: Project Gutenberg #60096. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So she helped him calmly and decorously, bending her almost austerely-handsome young head over his papers for hours on the long winter nights.

    Vì vậy, cô đã giúp đỡ anh một cách bình tĩnh và trang nhã, cúi cái đầu trẻ đẹp gần như khắc khổ của mình lên đống giấy tờ của anh hàng giờ trong những đêm đông dài.

    Từ trong câu: austerely, help, calmly, bend, almost, handsome, young, head

    Frances Hodgson Burnett, Theo: A Sprightly Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #27990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerely trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ austerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerely gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerely: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.