Câu tiếng Anh có từ “austerely”
35 câu thật có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: austerely nghĩa là khắc khổ. austerely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an austere fashion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ austerely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Otherwise there are bed and chairs and dressing-table, the necessities of life austerely provided.
Từ trong câu: austerely, otherwise, bed, chair, dress, table, necessity, life
Robert Herrick, The Master of the Inn. Nguồn: Project Gutenberg #35388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The punishment of unfaithful husbands is not of record; we only know that there were no austerely virtuous editors to direct the finger of public scorn their way.
Từ trong câu: austerely, punishment, husband, record, know, editor, direct, finger
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerely trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ austerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerely gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerely: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.