Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “austerely”

35 câu thật có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: austerely nghĩa là khắc khổ. austerely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an austere fashion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ austerely

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Raw and astringent as a schoolgirl--of the old order--young May breathed austerely among the budding trees.

    Từ trong câu: astringent, austerely, raw, schoolgirl, old, order, young, breathe

    O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ austerely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austerely trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ austerely hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ austerely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austerely gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austerely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austerely: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.