Câu tiếng Anh có từ “austere”
107 câu thật có từ austere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: austere nghĩa là khắc khổ. austere là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: severely simple. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ austere
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Up in Belfast the austere-faced Ulstermen have made a commercial centre of the first rank.
Từ trong câu: austere, up, face, make, commercial, center, first, rank
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of austere and rigorous rituals simple brief and easy-to-perform lessons and exercises have been introduced.
Từ trong câu: austere, instead, ritual, simple, brief, easy, perform, lesson
«Sufism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13807 (bản sửa đổi 4449131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some austere biographers have chided the memory of the poet for spending so much of his time at the Devil.
Từ trong câu: austere, memory, poet, spend, much, time, devil
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Winslow mansion, with its great trees and its own broad hearths, has not grown bleak in its old age, or even austere.
Từ trong câu: austere, mansion, great, tree, broad, grow, old, age
Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ austere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austere trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ austere hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ austere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austere: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.