Câu tiếng Anh có từ “austere”
103 câu thật có từ austere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: austere nghĩa là khắc khổ. austere là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: severely simple. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ austere
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
'Ladies,' said the Duchess, dignified and austere to the last, 'it is at least our duty to make a final stand for religion.'
Từ trong câu: austere, lady, dignify, last, least, duty, make, final
Walter Besant, The Revolt of Man. Nguồn: Project Gutenberg #48690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I looked back at the platform when we had left it far behind and saw the tall, austere figure of Holmes standing motionless and gazing after us.
Từ trong câu: austere, look, back, platform, leave, far, behind, saw
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ austere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austere trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ austere hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ austere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austere: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.