Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “austere”

107 câu thật có từ austere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: austere nghĩa là khắc khổ. austere là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: severely simple. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ austere

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The sallow, austere face above it might have easily been twisted into such a cross.

    Từ trong câu: austere, face, above, easily, twist, cross

    William John Locke, The Wonderful Year. Nguồn: Project Gutenberg #60123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole being of Milton may, in some sort, be summed up in the great commandment of the austere character, "Reverence thyself."

    Từ trong câu: austere, whole, sort, sum, up, great, character, reverence

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To break the ennui of their sojourn in the company of these austere monks of Sarrance, the royal party sought what amusements they might.

    Từ trong câu: austere, break, company, monk, royal, party, seek, amusement

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • First she thought of showing the paper to Myles, but feared that his lack of humour might prompt him to austere treatment of her censors.

    Từ trong câu: censor, austere, first, think, show, paper, fear, lack

    Eden Phillpotts, Sons of the Morning. Nguồn: Project Gutenberg #46857. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ austere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austere trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ austere hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ austere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austere: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.