Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “austere”

103 câu thật có từ austere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: austere nghĩa là khắc khổ. austere là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: severely simple. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ austere

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Nevertheless, his brow was armed with a severity more austere than ever.

    Từ trong câu: austere, nevertheless, arm, ever

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will advocate no policy less austere than purity, courage, and truth.

    Từ trong câu: austere, advocate, policy, less, purity, courage, truth

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The historian of morals and ideas has a mission no less austere than the historian of events.

    Từ trong câu: austere, historian, moral, idea, mission, less, event

    Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a place of expiation, and not of punishment; and yet, it was still more austere, more gloomy, and more pitiless than the other.

    Từ trong câu: punishment, place, still, austere, gloomy

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ austere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austere trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ austere hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ austere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austere: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.