Câu tiếng Anh có từ “austere”
107 câu thật có từ austere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: austere nghĩa là khắc khổ. austere là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: severely simple. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ austere
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
'He could not, he said, wish that it had been less rough and austere.
Từ trong câu: austere, wish, less, rough
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chinese introductions can be friendly and relaxed or very formal, even austere.
Từ trong câu: austere, introduction, friendly, relax, formal, even
«ECSTRA/Greeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111519 (bản sửa đổi 2614773). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Who could have dreamt that I should find her here, on this bleak hillside, in this austere old house?
Từ trong câu: austere, dream, find, old, house
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don’t trouble yourself to answer—I see you laugh rarely; but you can laugh very merrily: believe me, you are not naturally austere, any more than I am naturally vicious.
Từ trong câu: austere, vicious, trouble, yourself, answer, see, laugh, rarely
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, finally, could this be the austere and prim figure which had risen before the meeting at the Zoological Institute?
Từ trong câu: figure, meeting, rise, institute, meet, finally, zoological, austere
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ austere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austere trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ austere hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ austere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austere: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.