Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “austere”

107 câu thật có từ austere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: austere nghĩa là khắc khổ. austere là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: severely simple. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ austere

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But the inhabitants of the lower valleys were forced to retire to these austere heights in order to escape slavery.

    Từ trong câu: austere, inhabitant, low, valley, force, retire, height, order

    Elisée Reclus, The Earth and its inhabitants, Volume 1: Europe. Greece, Turkey in Europe, Rumania, Servia, Montenegro, Italy, Spain, and Portugal.. Nguồn: Project Gutenberg #54760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their life seemed miles away from the life of the Piazza, and no doubt it was really too late to make the austere Juliana change her habits.

    Từ trong câu: mile, austere, life, seem, away, doubt, really, late

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ austere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ austere trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ austere hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ austere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ austere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ austere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ austere: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.