Câu tiếng Anh có từ “attainable”
111 câu thật có từ attainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attainable nghĩa là có thể đạt được. attainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being attained or accomplished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attainable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A high standard, but a standard attainable with effort, would surely make many qualify themselves who at present do not.
Từ trong câu: attainable, high, standard, effort, surely, make, many, qualify
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those who were compelled to bring their studies to an early close, would turn their attention to objects easily attainable.
Từ trong câu: attainable, bring, study, early, close, turn, attention, object
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 6 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were drawn here by a promise that success would be attainable to all those who were willing to work hard.
Từ trong câu: attainable, draw, promise, success, will, work, hard
«George Bush and Irish Prime Minister attend reception at White House to commemorate St. Patrick's day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102406 (bản sửa đổi 4818793). · English Wikinews · CC BY 2.5
Exact duplicates would, in his opinion, make the most perfect union attainable.
Từ trong câu: duplicate, attainable, exact, opinion, make, perfect, union
John Harvey Kellogg, Plain Facts for Old and Young. Nguồn: Project Gutenberg #19924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would like it to have the deep shadows, and the rich glow, and crumbling and bossy touches which are alone attainable in oil color.
Từ trong câu: bossy, like, deep, shadow, rich, glow, crumble, touch
John Ruskin, On the Old Road Vol. 1 (of 2) A Collection of Miscellaneous Essays and Articles on Art and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #25678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attainable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| measurable attainable | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attainable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attainable trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ attainable hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attainable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attainable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attainable: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.