E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attainable”

112 câu thật có từ attainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attainable nghĩa là có thể đạt được. attainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being attained or accomplished. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attainable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They should be specific, measurable, attainable, relevant and time-bound (SMART).

    Từ trong câu: attainable, specific, relevant, time, bound, smart

    «TAO/Analytical framework for the evaluation of online communities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149423 (bản sửa đổi 1566120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This date is flexible, but it should be an attainable date in which you are likely to achieve.

    Từ trong câu: attainable, date, flexible, likely, achieve

    «Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/Project approval process», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287219 (bản sửa đổi 2432268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While not all of these will be possible today, some of them are attainable and should be done whenever possible.

    Từ trong câu: attainable, possible, today, whenever

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Indeed, yes, it is what I should have ordered if I had dreamed of its being attainable here,” he replied.

    “Đúng vậy, đúng vậy, đó là thứ mà đáng lẽ tôi phải đặt hàng nếu tôi mơ ước nó có thể đạt được ở đây,” anh trả lời.

    Từ trong câu: attainable, indeed, yes, order, dream, reply

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Em's husband. Nguồn: Project Gutenberg #76916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For, while the national government should secure the equal right of suffrage to all citizens, the State should regulate its exercise by proper attainable qualifications.

    Từ trong câu: attainable, national, government, secure, equal, right, citizen, state

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Jackson, if perfection had been attainable on earth, would also have asked that Mrs. Archer's food should be a little better.

    Từ trong câu: earth, food, better, also, attainable, mr, ask, mrs

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attainable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measurable attainable10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attainable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attainable trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ attainable hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attainable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attainable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attainable: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.