Câu tiếng Anh có từ “attainable”
111 câu thật có từ attainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attainable nghĩa là có thể đạt được. attainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being attained or accomplished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attainable
Flow is not only attainable through leisure, it will also have increased effectiveness, which is mediated through commitment to the activity.
Từ trong câu: attainable, flow, leisure, increase, effectiveness, mediate, commitment, activity
«Motivation and emotion/Book/2019/Leisure and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252277 (bản sửa đổi 2090099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng attainable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- measurable attainable10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attainable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attainable trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ attainable hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attainable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attainable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attainable: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.