Câu tiếng Anh có từ “assimilate”
130 câu thật có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assimilate nghĩa là đồng hóa. assimilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take up mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assimilate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The spirit is greater than the man; the Jew may be lost or be assimilated, but the Jewish race, not yet.
Từ trong câu: assimilate, spirit, great, man, lose, race
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ability to react faster than an adversary, to assimilate information and act on it effectively, is also an important advantage.
Từ trong câu: assimilate, react, ability, fast, adversary, information, act, effectively
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One cannot fancy that much Finnish blood has been assimilated, and there have been no conquests or settlements later than that of the Northmen themselves.
Từ trong câu: assimilate, can, fancy, much, blood, conquest, settlement, late
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All Americans, black and white, inhale and assimilate more racism than we care to admit.
Từ trong câu: inhale, black, white, assimilate, racism, care, admit
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
IN the past hundred years, the Jew has had more reason than at any time since the dispersal to consider himself assimilated in all save the Slav countries.
Từ trong câu: dispersal, past, hundred, year, reason, time, since, consider
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng assimilate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| concoct assimilate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assimilate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilate: can và could (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.