Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assimilate”

130 câu thật có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assimilate nghĩa là đồng hóa. assimilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take up mentally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assimilate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Every particle of food must be aerated in the lungs before it can be assimilated.

    Từ trong câu: assimilate, every, particle, food, lung

    Various, The Arena, Volume 4, No. 22, September, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #22419. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must endeavour to merge yourself in it, to assimilate yourself with it.

    Từ trong câu: assimilate, endeavour, merge, yourself

    H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 3 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #56880. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each case needs individual treatment, and the diet must be that most easily assimilated by the individual.

    Từ trong câu: assimilate, case, need, individual, treatment, diet, easily

    Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How long must we wait for them to assimilate or to become free and equal sons of a fatherland?

    Từ trong câu: assimilate, long, wait, become, free, equal, son

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This method is mandatory when a new symbolic model has to be assimilated.

    Từ trong câu: mandatory, method, new, symbolic, model, assimilate

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I think I must belong to the race of ruminating animals, and it is only by quietly chewing the cud of my ideas that I can digest and assimilate them.

    Từ trong câu: ruminate, think, belong, race, animal, quietly, chew, idea

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assimilate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concoct assimilate6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilate trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assimilate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilate: can và could (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.