Câu tiếng Anh có từ “assimilate”
130 câu thật có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assimilate nghĩa là đồng hóa. assimilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take up mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assimilate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Second, the settlers may have assimilated themselves into the Native tribes.
Từ trong câu: assimilate, second, settler, themselves, native, tribe
«US History/Early Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1119 (bản sửa đổi 3431314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The spirit is greater than the man; the Jew may be lost or be assimilated, but the Jewish race, not yet.
Từ trong câu: assimilate, spirit, great, man, lose, race
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may say that they modify the character of the body into which they are assimilated; they do not effect its personality.
Từ trong câu: assimilate, modify, character, body, effect, personality
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When genius seems to work disregarding rule, we may be sure that it has assimilated to itself whatever is best in every rule.
Từ trong câu: assimilate, genius, seem, work, rule, sure, itself, whatever
Louise Imogen Guiney, Goose-Quill Papers. Nguồn: Project Gutenberg #55635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just think what a people we might be, if we were kneaded together, each willing to assimilate what is best in the other!
Hãy thử nghĩ xem chúng ta có thể là một dân tộc như thế nào nếu chúng ta được hòa quyện lại với nhau, mỗi người sẵn sàng tiếp thu những gì tốt nhất ở người kia!
Từ trong câu: assimilate, think, people, together, will, best
Julia Magruder, Across the Chasm. Nguồn: Project Gutenberg #63250. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng assimilate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| concoct assimilate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assimilate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilate: can và could (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.