Câu tiếng Anh có từ “artistically”
87 câu thật có từ artistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artistically nghĩa là về mặt nghệ thuật. artistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an artistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artistically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Naturally and artistically there is no way out of this scrape excepting through a catastrophe; religiously, excepting through penance.
Từ trong câu: artistically, naturally, way, out, except, catastrophe
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Including the Baptistry, there are eight side chapels, or altar-recesses, four on each side, all richly and artistically furnished.
Từ trong câu: artistically, include, eight, side, altar, recess, four, furnish
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Forest Hills Cemetery there was the finest display of flowers and tropical plants I ever saw, and they are very artistically and tastefully displayed.
Từ trong câu: artistically, cemetery, forest, hill, fine, display, flower, tropical
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this respect there are in the first instance two aspects of tone we should distinguish, according to which it is artistically to be employed.
Từ trong câu: artistically, respect, first, instance, aspect, tone, distinguish, accord
Georg Wilhelm Friedrich Hegel, The Philosophy of Fine Art, volume 3 (of 4) Hegel's Aesthetik. Nguồn: Project Gutenberg #55623. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, there are many persons who like to eat breakfast in bed, and perhaps, there are some who can do this neatly, even artistically.
Từ trong câu: artistically, breakfast, course, many, person, like, eat, bed
William Lyon Phelps, Essays on things. Nguồn: Project Gutenberg #72395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng artistically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artistically draped | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistically trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ artistically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.