Câu tiếng Anh có từ “artistically”
87 câu thật có từ artistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artistically nghĩa là về mặt nghệ thuật. artistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an artistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artistically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Artistically he had become exhausted by doing these four pictures--in invention, I mean.
Từ trong câu: artistically, become, exhaust, do, four, picture, invention, mean
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Plants and wild-flowers had been used to decorate the platform, while large flags were artistically draped on either side.
Từ trong câu: artistically, plant, wild, flower, use, decorate, platform, large
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng artistically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artistically draped | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistically trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ artistically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.