Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “artistically”

87 câu thật có từ artistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: artistically nghĩa là về mặt nghệ thuật. artistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an artistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ artistically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A large crowd assembled from Charleville and surrounding district, and the homestead was artistically decorated with flags.

    Từ trong câu: homestead, large, crowd, assemble, surround, district, artistically, decorate

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Edward Baker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410458 (bản sửa đổi 4521343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, because the Romans were wealthier and more materialistic than the Greeks, an astonishing amount of their world was artistically decorated.

    Từ trong câu: materialistic, however, because, wealthy, astonish, amount, world, artistically

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276450 (bản sửa đổi 3116973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this context, the play becomes far more palatable and the character development and plot artifices more artistically acceptable.

    Từ trong câu: palatable, context, play, become, far, character, development, plot

    «William Shakespeare's Works/Comedies/All's Well That Ends Well/Plot Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95246 (bản sửa đổi 4091376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng artistically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
artistically draped17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistically trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ artistically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ artistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.