Câu tiếng Anh có từ “artery”
178 câu thật có từ artery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artery nghĩa là động mạch. artery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the heart to the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The arteries transport blood away from the heart and veins bring blood toward the heart.
Từ trong câu: artery, transport, blood, away, heart, vein, bring, toward
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Human Body: The Circulatory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379351 (bản sửa đổi 4583817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were a number of these tracks all leading out like arteries from the bases of organisation to the front line.
Từ trong câu: artery, number, track, lead, out, like, base, organisation
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This happens elsewhere in the body, where the heat from larger arteries goes to the veins, to go back to the heart.
Từ trong câu: artery, happen, elsewhere, body, heat, large, go, vein
«Testicular artery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1146294 (bản sửa đổi 10938584). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This story will be a rare treat, one that will make the blood bound faster in the arteries of any real American boy.
Câu chuyện này sẽ là một món ăn hiếm có, một món ăn sẽ khiến máu lưu thông nhanh hơn trong động mạch của bất kỳ cậu bé người Mỹ thực sự nào.
Từ trong câu: artery, story, rare, treat, make, blood, bound, fast
H. Irving Hancock, Dick Prescott's Second Year at West Point Or, Finding the Glory of the Soldier's Life. Nguồn: Project Gutenberg #12819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the heart supplies blood that is full of oxygen and nutrients, the arteries carry the blood to different parts of the body.
Từ trong câu: artery, supply, nutrient, heart, blood, full, oxygen, carry
«English-Chinese/Coronary artery disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237087 (bản sửa đổi 2008003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng artery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coronary artery | 247 lần |
| carotid artery | 94 lần |
| pulmonary artery | 99 lần |
| femoral artery | 54 lần |
| epigastric artery | 36 lần |
| testicular artery | 33 lần |
| iliac artery | 25 lần |
| renal artery | 27 lần |
| cremasteric artery | 20 lần |
| brachial artery | 20 lần |
| hepatic artery | 18 lần |
| vertebral artery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artery trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ artery hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artery: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.