Câu tiếng Anh có từ “artery”
178 câu thật có từ artery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artery nghĩa là động mạch. artery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the heart to the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artery
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Arteries have the ability to keep blood pressurized at all times.
Từ trong câu: pressurize, artery, ability, keep, blood, time
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Circulatory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216416 (bản sửa đổi 4103075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This increases the stiffness, decreases the elasticity of the artery wall.
Từ trong câu: elasticity, increase, decrease, artery, wall
«Human Physiology/The cardiovascular system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87672 (bản sửa đổi 4598460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artery trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ artery hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artery: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.