Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “artery”

178 câu thật có từ artery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: artery nghĩa là động mạch. artery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the heart to the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ artery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The arteries, veins, and capillaries will become more efficient to handle the increased blood circulation.

    Từ trong câu: artery, capillary, vein, become, efficient, handle, increase, blood

    «Physical Activity/Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30117 (bản sửa đổi 4654474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This story will be a rare treat, one that will make the blood bound faster in the arteries of any real American boy.

    Câu chuyện này sẽ là một món ăn hiếm có, một món ăn sẽ khiến máu lưu thông nhanh hơn trong động mạch của bất kỳ cậu bé người Mỹ thực sự nào.

    Từ trong câu: artery, story, rare, treat, make, blood, bound, fast

    H. Irving Hancock, Dick Prescott's Second Year at West Point Or, Finding the Glory of the Soldier's Life. Nguồn: Project Gutenberg #12819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nutrient arteries will convert into living flesh just so much of the nutritive elements as the digestive organs give them, and no more.

    Từ trong câu: nutrient, artery, convert, live, flesh, much, element, organ

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The robot will be designed to install the chip without touching any blood arteries or veins.

    Từ trong câu: chip, robot, design, install, touch, blood, artery, vein

    «Digital Media Concepts/Neuralink», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268846 (bản sửa đổi 2220011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng artery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coronary artery247 lần
carotid artery94 lần
pulmonary artery99 lần
femoral artery54 lần
epigastric artery36 lần
testicular artery33 lần
iliac artery25 lần
renal artery27 lần
cremasteric artery20 lần
brachial artery20 lần
hepatic artery18 lần
vertebral artery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ artery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artery trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ artery hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ artery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artery: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.