Kho ngữ liệu COCA & BNC/12 cụm liên kết tự nhiên
Cụm từ đi cùng với: artery
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “artery” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
coronary artery★ Rất mạnh10.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 247 lần
carotid artery★ Rất mạnh9.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 94 lần
pulmonary artery★ Rất mạnh9.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 99 lần
femoral arteryMạnh8.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 54 lần
epigastric arteryMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 36 lần
testicular arteryMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 33 lần
iliac arteryMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 25 lần
renal arteryMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 27 lần
cremasteric arteryMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 20 lần
brachial arteryMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 20 lần
hepatic arteryMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 18 lần
vertebral arteryMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 18 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với artery
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.