Câu tiếng Anh có từ “artery”
178 câu thật có từ artery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artery nghĩa là động mạch. artery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the heart to the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How moreover should he think that the vein could continue its action when the artery was tied?
Từ trong câu: artery, moreover, think, vein, continue, action, tie
Xavier Bichat, Physiological Researches on Life and Death. Nguồn: Project Gutenberg #56440. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Day after day, and week after week, he lay, scarcely daring to move, lest the artery should break and his life blood ebb away.
Từ trong câu: artery, ebb, day, week, lay, scarcely, dare, move
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor were the ramifications of departmental duty, which, like arteries, should carry vitality to every portion of the army, of any more tried material.
Từ trong câu: vitality, departmental, artery, duty, like, carry, every, portion
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bandage should not cut off blood flow from a vein or artery.
Từ trong câu: bandage, cut, off, blood, flow, vein, artery
«First Aid/Wilderness First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127196 (bản sửa đổi 4284626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sclerotic conditions may complicate the injection, and in that case as many arteries should be injected as possible together with full blood drainage.
Từ trong câu: injection, inject, condition, complicate, case, many, artery, possible
Albert John Nunnamaker, Anatomy and Embalming A Treatise on the Science and Art of Embalming, the Latest and Most Successful Methods of Treatment and the General Anatomy Relating to this Subject. Nguồn: Project Gutenberg #49054. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng artery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coronary artery | 247 lần |
| carotid artery | 94 lần |
| pulmonary artery | 99 lần |
| femoral artery | 54 lần |
| epigastric artery | 36 lần |
| testicular artery | 33 lần |
| iliac artery | 25 lần |
| renal artery | 27 lần |
| cremasteric artery | 20 lần |
| brachial artery | 20 lần |
| hepatic artery | 18 lần |
| vertebral artery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artery trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ artery hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artery: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.