Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrange”

994 câu thật có từ arrange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrange nghĩa là sắp xếp. arrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a proper or systematic order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrange

Danh sách câu dẫn chứng (994 câu)

  • Sometimes the most wary is thus seduced into offering tenfold its worth for a common object thus seen by a carefully arranged light and with artificial surroundings.

    Từ trong câu: wary, sometimes, thus, offer, worth, common, object, see

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The missing valuable was a bull, and the sage having called for eleven stones, counted, arranged and rearranged them with great gravity, and then appeared to meditate.

    Từ trong câu: rearrange, miss, valuable, bull, sage, call, eleven, stone

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He had come back from Paris; everything was re-arranged; the pair were again shoulder to shoulder in their high encounter with life, their large and complicated game.

    Từ trong câu: encounter, complicate, pair, shoulder, complicated, come, back, everything

    Henry James, In the Cage · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • There are wonderful tidies on the chairs, and gay mats on the floor, and books and cards carefully arranged on a round table, and vases of dried grass on the mantel-piece.

    Từ trong câu: vase, carefully, wonderful, tidy, chair, gay, floor, book

    L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng arrange nằm ở trang từ điển: arrange đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrange trong kho câu?
Kho câu có 994 câu có từ arrange hoặc các dạng của từ, trích từ 692 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 301 câu, rồi Bậc B1 với 286 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.