Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrange”

950 câu thật có từ arrange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrange nghĩa là sắp xếp. arrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a proper or systematic order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrange

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Away back in June the plan was made, and all summer long, men and women had been arranging for it.

    Từ trong câu: june, away, back, plan, make, summer, long, man

    Edna A. Brown, The Chinese kitten. Nguồn: Project Gutenberg #57600. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arrange

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrange matters1.095 lần
neatly arrange376 lần
carefully arrange602 lần
arrange everything917 lần
pre arrange236 lần
satisfactorily arrange205 lần
re arrange474 lần
arrange beforehand180 lần
previously arrange213 lần
finally arrange318 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrange trong kho câu?
Kho câu có 950 câu có từ arrange hoặc các dạng của từ, trích từ 676 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 291 câu, rồi Bậc B1 với 270 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrange?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrange: Quá khứ đơn (160 câu), Quá khứ hoàn thành (94 câu), Câu phủ định (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.