Câu tiếng Anh có từ “armory”
89 câu thật có từ armory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armory nghĩa là kho vũ khí. armory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The national armory has been associated with many historical events throughout the history of the United States.
Từ trong câu: armory, national, associate, many, historical, event, throughout, history
«Harpers Ferry Armory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546493 (bản sửa đổi 9333097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"We have found an armory of new and deadly weapons.
Từ trong câu: armory, find, new, deadly, weapon
Louise Lamprey, In the Days of the Guild. Nguồn: Project Gutenberg #36934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All were kept in a wooden armory, with a few angels, similar to those I have just mentioned, on the top.
Từ trong câu: armory, keep, wooden, angel, similar, mention, top
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 5 Germany, Austria-Hungary, and Switzerland, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #12404. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only one fatal accident has occurred at the armory during the last two years, and this occurred in the proving-house.
Từ trong câu: armory, fatal, accident, occur, last, year, prove, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fabrication of arms at the national armories and by contract with the Department has been gradually improving in quality and cheapness.
Từ trong câu: armory, fabrication, arm, national, contract, department, gradually, improve
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are kept in an armory or cupboard in the wall, closed by two wooden shutters, where they have remained intact since the expulsion of the Moors.
Từ trong câu: armory, keep, cupboard, wall, close, wooden, remain, since
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| springfield armory | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armory trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ armory hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armory: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.