E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armory”

88 câu thật có từ armory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armory nghĩa là kho vũ khí. armory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armory

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The national armory has been associated with many historical events throughout the history of the United States.

    Từ trong câu: armory, national, associate, many, historical, event, throughout, history

    «Harpers Ferry Armory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546493 (bản sửa đổi 9333097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The nearest one was the Armory Square Hospital, just a few blocks from the bridge, providing great convenience for treating the wounded.

    Từ trong câu: armory, near, square, hospital, block, bridge, provide, great

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Long Bridge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465961 (bản sửa đổi 4390181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng armory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
springfield armory20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armory trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ armory hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armory: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.